Thủ Thuật Hướng dẫn Cái mền trong tiếng anh là gì Chi Tiết

Quý khách đang tìm kiếm từ khóa Cái mền trong tiếng anh là gì được Cập Nhật vào lúc : 2022-03-06 17:33:19 . Với phương châm chia sẻ Kinh Nghiệm Hướng dẫn trong nội dung bài viết một cách Chi Tiết 2022. Nếu sau khi Read tài liệu vẫn ko hiểu thì hoàn toàn có thể lại phản hồi ở cuối bài để Mình lý giải và hướng dẫn lại nha.

blanket

* danh từ
– mền, chăn
– lớp phủ
=a blanket of snow+ một lớp tuyết phủ
!born on the wrong side of the blanket
– để hoang
!to play the wet blanket
– làm giảm hào hứng, làm cụt hứng
=to put a wet blanket on somebody; to throw a wet blanket over somebody+ làm nhụt nhuệ khí của người nào; làm hạ nhiệt tình của người nào; giội một gáo nước lạnh vào lòng nhiệt huyết của người nào;, làm ai cụt hứng
=wet blanket+ người làm mất đi vui (cuộc vui chung, vì bản thân ủ rũ buồn rầu)
* tính từ
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất chung, có tính chất phổ cập, bao trùm
* ngoại động từ
– trùm chăn, đắp chăn
– ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một yếu tố)
– làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài)
– phủ lên, che phủ
– (hàng hải) hứng gió của (thuyền khác)
– phạt tung chăn (trừng phạt bằng phương pháp cho vào chăn rồi tung lên tung xuống)

blanket

chiê ́ c chăn ; chiếc chăn ; chăn lấy ; chăn mềm mỏng dính ; chăn ; chưa chết ; những ; cái chăn ra ; cái chăn ; cái mền ; mền gối ; mền ; mỏng dính ; phủ ; phủ ấm ; tấm chăn ; ê ;

blanket

chiê ́ c chăn ; chiếc chăn ; chăn lấy ; chăn mềm mỏng dính ; chăn ; chưa chết ; những ; cái chăn ra ; cái chăn ; cái mền ; mền gối ; mền ; phủ ; phủ ấm ; tấm chăn ; ê ;

blanket; cover

bedding that keeps a person warm in bed

blanket; mantle

anything that covers

blanket; across-the-board; all-embracing; all-encompassing; all-inclusive; broad; encompassing; encyclopaedic; encyclopedic; extensive; panoptic; wide

broad in scope or content

dog-in-a-blanket

* danh từ
– bánh putđinh mứt

electric blanket

saddle-blanket

* danh từ
– cái chăn dưới yên ngựa

English Word Index:

A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q. . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q. . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn hoàn toàn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy ghi lại chúng tôi:
Tweet

1. Cái mền này.

This blanket.

2. Giặt chăn mền.

Wash blankets.

3. Mền điện hả…

Electric blankets.

4. Lấy cho tôi một chiếc mền.

Get me a blanket.

5. Lấy cái mền này, nhóc.

Use this blanket, boy.

6. Và có chăn mền thực sự.

And have proper sheets.

7. Chăn mền vẫn còn đấy ở đây chứ?

The blankets still here?

8. Để tôi đi lấy mền.

Let me go grab some blankets.

9. Ô, có giặt chăn mền nữa.

Oh there was washing the blankets.

10. Chăn mền, bộ đồ ấm và giày cứng

Blankets, complete change of warm clothes, and sturdy shoes

11. Cô hoàn toàn có thể lấy lại cái mền.

You can keep your blanket.

12. Mẹ sẽ ôm đống mền này… vớ mẹ.

I’ll stay under the blankets with Mother.

13. Bây giờ, cởi đồ đó ra và trùm mền lại.

Now, get out of those clothes and climb into these blankets.

14. Trời đất, cái đó giống cái mền của tôi quá.

that looks like my blanket.

15. Khi những anh ngủ, bức tường là tấm mền.

When you sleep, the wall is your blanket.

16. Chúng tôi sẽ cần vài cái mền, nhiều thuốc lá, và diêm.

We’ll need some blankets, plenty of tobacco, and matches.

17. Nó giữ sức nóng của mặt trời lại như một chiếc mền

It traps heat from the Sun like a blanket.

18. Hắn vào lều và bà lấy mền đắp cho hắn.

So he went into her tent, and she covered him with a blanket.

19. Lấy một chiếc mền lau khô và quấn cái kia vô.

Dry yourself with one blanket and wrap yourself in the other.

20. Cháu chơi với nó một chút ít… để cô đi lấy mùng mền.

You work with that for a while and I’ll go get your bedding.

21. Ta mong mình hoàn toàn có thể làm quen với cô, cô nàng thân mền.

I wish I had time to make your acquaintance, my dear.

22. Một tấm mền có vải màu vàng ở mặt sau với dấu chân tay ở mặt trước, và cái mền kia thì màu nâu nhạt với gạch vằn.

One blanket has a yellow backing with footprints and handprints on the front, and the other blanket is tan with zebras.

23. Quần áo và chăn mền ấm được thu góp nhanh gọn.

Warm clothing and bedding were quickly assembled.

24. Bà muốn con vào đây… và lấy túi chườm nóng và mền

I need you to go in, get my heating pad, get my blanket.

25. Ông lấy một tấm mền và bọc tôi lại… ấm cúng và dễ chịu và tự do.

Taking a blanket, he wrapped me up … warm and comfortable.

26. Tôi sẽ kêu thằng nhỏ đem yên ngựa và mền tới cho anh.

I’ll send the kid with your saddle and blanket.

27. Lúc nãy cậu không mua cái mền nào hết. Cậu đã mua cổ.

You didn’t buy any blanket, you bought her!

28. Tất cả quần áo, chăn mền thậm chí còn cả chuỗi hạt của Bà Ellen

All the clothes and all the rugs, and even Miss Ellen’s rosaries.

29. Lấy xe đẩy, ô xy, bộ kích tim… một ống tiêm 10cc adrenaline và mền nóng.

Get the cart oxygen, defib kit, adrenaline in a 10cc syringe, and some heating blankets.

30. Kết quả là trái đất được bao bọc bởi một chiếc mền hơi nước.

As a result, the earth was surrounded by a blanket of water vapor.

31. Cần có quần áo và chăn mền, cũng như nhiều thức ăn và thuốc men hơn.

There was a need for clothing and blankets, as well as greater supplies of food and medicine.

32. Chúng tôi trải những tấm thảm, mền gối ra trên tàu cho mấy đứa trẻ.

We laid mats and all kinds of blankets and stuff out on the deck for the babies.

33. Nên giặt đồ em bé , bộ đồ giường , và chăn mền riêng khỏi quần áo của toàn bộ nhà .

Wash baby clothes , bedding , and blankets separately from the family ‘s laundry .

34. Tội lỗi và sự chết như một “đồ đắp”, hay cái mền, đè nén trên quả đât.

Like a suffocating “envelopment” —a blanket— sin and death have weighed heavily on mankind.

35. Nhưng em thấy… hình như có một phòng chăn mền lớn ở cuối hiên chạy chính thì phải.

But I saw a big, fluffy linen closet the end of the main hallway.

36. Người đàn ông ngồi bật dậy trên giường và ném đống mền gối trong đôi tay run rẩy .

The man sat up in bed and flung the bedclothes from his quaking limbs .

37. Tôi tỉnh lại trong một phòng giam lạnh lẽo không còn bánh mì, nước uống hay chăn mền.

I awoke in an icy cell without bread, water, or a blanket.

38. Một số lượng lớn gồm thực phẩm, quần áo, và chăn mền đã được chở đến bằng máy bay.

Huge quantities of food, clothing, and blankets have been airfreighted.

39. Chúng úp những lá lại thành một lớp mền cách nhiệt che chở chồi non dễ tổn thương.

They close up their leathery leaves to form an insulating blanket that shields their vulnerable central bud.

40. Vậy, bà mở bầu sữa bằng da và cho hắn uống,+ rồi lại lấy mền đắp cho hắn.

So she opened a skin bottle of milk and gave him a drink,+ after which she again covered him.

41. (Cười) Và cái mền này còn có tới 1.000 password bị đánh cắp nhiều nhất từ website RockYou.

(Laughter) And this quilt has the 1,000 most frequent passwords stolen from the RockYou website.

42. Tôi xin bày tỏ lời cám ơn đến nhiều ngón tay mưu trí mà đã làm ra hằng ngàn tấm mền xinh đẹp. Xin đặc biệt quan trọng cám ơn những ngón tay không lấy gì làm mưu trí cũng làm ra những tấm mền xinh đẹp.

May I express thanks to the nimble fingers that have produced thousands of beautiful blankets and a special thanks to the not-so-nimble fingers of our more senior sisters who have also crafted the much-needed quilts.

43. Tuần thứ nhất ở đây có ai này đã chôm cái gói Hồng Thập Tự của tôi, cái mền và chiếc giày bên trái.

My first week here somebody stole my Red Cross package, my blanket and my left shoe.

44. Vải mền này, chúng tôi cạo nó cho tới khi nó thật phẳng, và rồi nhuộm nó bằng xi đánh giày.

Now, this blanket material, we scrape this down until it’s really smooth, and then dye it with boot polish.

45. Nhân Chứng ở khắp nước đều góp phần cứu trợ gồm có quần áo, chăn mền và những vật dụng thiết yếu khác.

Contributions from Witnesses poured in from all over the country. These included clothes, blankets, and other necessities.

46. Rửa dụng cụ nấu ăn và chén bát sau khi sử dụng, cũng như thường xuyên giặt khăn trải giường, áo gối và mền.

Wash cooking and eating utensils after every use, and regularly wash bedclothes.

47. “Chị và con gái của chị đã lái một chiếc xe tải chất đầy những tấm chăn mền đó từ Luân Đôn đến Kosovo.

“She and her daughter drove a truck filled with those quilts from London to Kosovo.

48. Các xe kéo đến giải cứu mang cho thức ăn và chăn mền, nhưng không còn đủ xe kéo để chở toàn bộ mọi người.

Relief wagons came to deliver food and blankets, but there were not enough wagons to carry all the people.

49. Giờ đây, lựa chọn duy nhất của chúng tôi là bỏ cái mền che xuống và leo lên cái hàng rào kẽm gai xung quanh thị xã.

Now our only choice was to drop our covers and climb the barbed-wire fence that surrounded the town.

50. Nhưng Lucile tiếp tục nuôi dưỡng mọi người mà bà quen biết với tinh thần, với bánh trái, chăn mền, tính hóm hỉnh và thiện tâm của bà.

But Lucile continued to nourish everyone she knew with her spirit; with her baked goods, her quilts and afghans; with her humor and goodwill.

://.youtube/watch?v=8gVdxXiW7DU

4191

Review Cái mền trong tiếng anh là gì ?

Bạn vừa đọc nội dung bài viết Với Một số hướng dẫn một cách rõ ràng hơn về Video Cái mền trong tiếng anh là gì tiên tiến và phát triển nhất

Share Link Tải Cái mền trong tiếng anh là gì miễn phí

Pro đang tìm một số trong những ShareLink Download Cái mền trong tiếng anh là gì miễn phí.

Giải đáp vướng mắc về Cái mền trong tiếng anh là gì

Nếu sau khi đọc nội dung bài viết Cái mền trong tiếng anh là gì vẫn chưa hiểu thì hoàn toàn có thể lại Comments ở cuối bài để Tác giả lý giải và hướng dẫn lại nha
#Cái #mền #trong #tiếng #anh #là #gì